| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển Pháp - Việt : 65.000 từ phiên âm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
433 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dương |
Gồm 65.000 từ được giải thích rõ ràng, chính xác, có phiên âm và các từ đồng nghĩa. Có bảng phụ lục.
|
Bản giấy
|
|
Autocad cho tự động hóa thiết kế : Sách dùng cho sinh viên kỹ thuật
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 NG-H
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Hiến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về autocad cho tự động hóa thiết kế
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Tư, Nguyễn Văn Hai, Tô Thị Mỹ Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoàng dịch, Lê Minh Trung |
Giới thiệu những kiến thức cơ bản về sử dụng khai thác Internet, world side web, hệ thống địa chỉ internet hoạt động, ba phương thức nối mạng...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh lý thú : Những điều tinh tế trong tiếng Anh qua ngôn ngữ kinh doanh và ngôn ngữ báo chí /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vạn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt-Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình căn bản về mạng : Điều hành quản trị /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến - Đặng Xuân Hường - Nguyễn Văn Hoài |
Nội dung cuốn sách gồm: căn bản về mạng, mô hình OSI, cáp mạng - vật truyền tải, topoo mạng, truyền dũ liệu, các bộ giao thức, kiến trúc mạng, khả...
|
Bản giấy
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt - Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD:GS.PTS. Nguyễn Như Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn Ánh, Đỗ Đình Hãng... |
Sự hình thành, phát triển và tan rã của chế độ phong kiến của các nước Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVII. Lịch sử của chế độ phong kiến ở các nước...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9228 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết chủ biên, Nguyễn Văn Hiệp |
Giới thiệu những kỹ năng để tạo lập và tiếp nhận văn bản, kỹ thuật viết luận văn và tiểu luận khoa học. Rèn luyện kỹ năng đặt câu và dùng từ; chữa...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|