| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Dũng |
Tổng quan về bảo mật thông tin điện tử;các phương pháp mã hoá, thám mã; Các nghi thức chứng thực, chữ ký số, trọng tải, mật khẩu...
|
Bản giấy
|
||
Tự học Word 2003 trong 12 tiếng : Tủ sách tin học căn bản
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 CO-T
|
Tác giả:
Công Tuân PC, Quỳnh Trang sưu tầm, biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn tự học Khắc phục sự cố máy tính cá nhân của bạn
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 HUO
|
Tác giả:
Việt Văn Book |
Tìm kiếm các file bị mất, các sự cố âm thanh, các sự cố máy in, giải quyết sự cố đĩa, PC chậm, Các sự cố kết nối internet...
|
Bản giấy
|
|
Sinh học phân tử màng tế bào
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
571.6 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Elaine Kirn, Pamela Hartmann |
Tuyển tập các bài đọc hiểu theo chủ đề, các bài tập ôn luyện sau mỗi bài và một số bài tập kèm thêm.
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của hàm lượng các loại đạm vô cơ bổ xung vào nguyên liệu tới sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm Al1
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Phương, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống, CNKH. Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn đối kháng Vibrio. Spp gây bệnh cho động vật thủy sinh
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
蒋三庚,张弘 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thiết kế mô hình kiến trúc 3D tĩnh và động Autodesk viz 2007 Tập 2
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-P
|
Tác giả:
KS. Lê Thanh Phong. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Neil J Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đột phá từ vựng Hán ngữ quốc tế HSK : Từ cấp độ B /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: TS. Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Hải Dương (sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|