| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Bảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ tạo sinh khối từ một số chủng vi khuẩn có khả năng khoáng hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 SA-D
|
Tác giả:
Sái Tiến Dũng, GVHD: TS. Phan Tố Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc máy vi tình
|
Bản giấy
|
||
Các tác vụ xử lí văn bản & công việc văn phòng với Word
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thành Tây |
Các tác vụ xử lí văn bản & công việc văn phong với Word
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo (biên dịch) |
Giới thiệu địa chí, lịch sử, văn hoá-xã hội, kinh tế, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của Đức
|
Bản giấy
|
||
A study on English friendship proverbs and equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Ngô Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình bảo vệ thực vật Phần 1 /, Bảo vệ thực vật đại cương : Bảo vệ thực vật đại cương (dùng trong các trường THCN). /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
632.9 LE-T
|
Tác giả:
Lê Lương Tề ; Nguyễn Thị Trường. |
Trình bày các kiến thức cơ bản và chuyên môn về côn trùng, bệnh cây, các loài dịch hại khác; các khái niệm chung, các đặc điểm sinh học, sinh thái...
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
661 PH-C
|
Tác giả:
PGS.TSKH.Phan Đình Châu |
Hệ thống hoá những vấn đề hoá học cơ bản liên quan tới quá trình tổng hợp hữu cơ như: các quá trình hình thành nhóm thế mới và các quá trình cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự đa dạng sinh học của vi khuẩn Bacillus thuringiensis phân lập từ các mẫu đất thu thập ở Sapa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hạnh, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học thực hành từng bước PowerPoint và các bài tập ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The preposituons "in(to)", out(of), up&down" to indicate directions in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thu Phuong, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
650 AM-B
|
Tác giả:
A.M.Brandenburger, B.J Nalebuff, Người dịch : Nguyễn Tiến Dũng, Lê Ngọc Liên |
Tranh hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh
|
Bản giấy
|