| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xử lý nước thải giết mổ lợn bằng phương pháp SBR
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Như Quỳnh; TS Phan Đỗ Hùng; Th.S Trần Thị Thu Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : Dùng cho sinh viên khối ngành Xã hội nhân văn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Hào |
Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu và phân tích, xử lí thông tin tổng quan tài liệu,...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề pháp lý về kiểm soát tập trung kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Huyền, GVHD: TS. Đoàn Trung Kiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giao kết hợp đồng trong kinh doanh và thực tiễn áp dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp thiết kế mô phỏng hệ thống thông tin quang DWDM
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vương Hồng Quang; PGS.TS Nguyễn Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Về minh bạch hóa hoạt động chính quyền địa phương : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.809597 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Diệu Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng vô hiệu trong kinh doanh - một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-O
|
Tác giả:
Lê Kim Oanh, GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp phát triển dịch vụ thẻ tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Linh; GS.TS Phạm Quang Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sinh tổng hợp Rhamnolipid từ vi khuẩn Pseudomonas fluorescens HS5
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thảo; Th.S Nguyễn Thị Thu Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao chất lượng cán bộ công chức cấp xã tại 5 Phường cụm 1 - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội giai đoạn 2015-2020
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 AU-T
|
Tác giả:
Âu Thị Hồng Thúy; GS.TS Phan Huy Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm của Doanh nghiệp sản xuất tại công ty CP sản xuất và thương mại dịch vụ Vạn Xuân
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Th.S Nguyễn Thanh Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng và phát triển thương hiệu chỉ dẫn địa lý ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.82709597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tuấn Hưng |
Tìm hiểu về thương hiệu và chỉ dẫn địa lý. Quá trình xây dựng và phát triển thương hiệu chỉ dẫn địa lý cũng như kinh nghiệm quốc tế trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|