| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Teaching English Pronunciation
Năm XB:
1987 | NXB: Longman group UK Limited
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 JO-K
|
Tác giả:
Joanne Kenworthy |
Throughout Teaching English Pronunciation the emphasis is on linking work on pronunciation with work on developing speaking skills. The aim is not...
|
Bản giấy
|
|
teaching english pronunciation effectively at quang trung high school
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Huyền; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
teaching english pronunciation effectively at Thuong Cat high school
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Chính; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tên các nước cá địa danh trên thế giới : Anh - Việt /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ten skills you really need to succeed in college : Atlantic Cape Community College /
Năm XB:
2003 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
378.1 LA-N
|
Tác giả:
Langan, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tết trung thu : Mid-autumn festival /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
394.209597 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Lady Borton |
Cuốn sách này nói về ngày tết trung thu ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Thái độ quyết định chất lượng dịch vụ : Nâng cao kỹ năng phục vụ cho nhân viên ngành dịch vụ trong 7 ngày /
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 TH-H
|
Tác giả:
Thái Hà( biên soạn) |
Cuốn sách này ra đời với mong muốn giúp bạn trở thành nhân viên dịch vụ ưu tú....
|
Bản giấy
|
|
The Art of Computer Programming 3rd ed/volume 2, Seminumerical Algorithms
Năm XB:
1997 | NXB: MC Call's Cookbook
Số gọi:
005.1 ER-D
|
Tác giả:
Donald Ervin Knuth. |
Gồm 2 chương: Random Numbers; Arithmetic
|
Bản giấy
|
|
Thể chế pháp lý về vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay - Một số vấn đề lý luận và thực tế : (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
476 PH-L
|
Tác giả:
TS.Phạm Thị Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Đăng Dung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vị trí, vai trò của thể chế tư pháp trong nhà nước pháp quyền, thể chế tư pháp ở một số quốc gia, thể chế tư...
|
Bản giấy
|
||
The commercial law of the socialist republic of Vietnam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 CL-F
|
Tác giả:
Clifford Chance-Freshfields |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The funny world - Thế giới nụ cười : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 VI-L
|
Tác giả:
Việt Linh, Mai Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|