| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
William Mcnaughton & Liying |
Việc tiếp nhận tiếng Trung Hoa hiện đại đã trở thành một trào lưu và nhu cầu quan trọng trong giao tiếp. Hơn thế nữa, những ai đã từng biết hệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dịch giả: Nhân Văn |
Việc tiếp nhận tiếng Trung Hoa hiện đại đã trở thành một trào lưu và nhu cầu quan trọng trong giao tiếp. Hơn thế nữa, những ai đã từng biết hệ...
|
Bản giấy
|
||
Đối chiếu các từ ngữ chỉ màu sắc trong Tiếng Anh và Tiếng Việt : Luận án Tiến sỹ ngôn ngữ học /
Năm XB:
2018
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Thảo; NHDKH PGS.TS Hà Quang Năng; PGS.TS Hoàng Tuyết Minh |
Luận án là công trình nghiên cứu có hệ thống và chuyên sâu về từ ngữ chỉ
màu sắc trong tiếng Anh và tiếng Việt dưới góc nhìn của ngữ nghĩa học....
|
Bản điện tử
|
|
Đối chiếu đặc điểm ngữ nghĩa của các từ đơn âm tiết chỉ kích thước trong Tiếng Hán và Tiếng Việt. Luận án tiến sĩ ngôn ngữ học. Mã số: 9220241. Ngành: Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Từ khóa:
Số gọi:
495.9220143 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Ngọc Mai; NHDKH: GS.TS. Nguyễn Văn Khang; TS. Phạm Văn Lam |
Nghiên cứu đưa ra hệ thống ngữ nghĩa của các từ chỉ kích thước trong tiếng Hán và tiếng Việt, trong đó có nghĩa và vai trò của các từ đơn tiết Hán...
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu ngôn ngữ Hán - Việt lý luận và thực tiễn : 越汉语言对比-理论与实践 /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495.13 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ĐỐI CHIẾU NGÔN NGỮ HÁN-VIỆT LÝ LUẬN VÀ THỰC TẾ : : 越汉语言对比-理论与实践 /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495.13 NGO
|
Tác giả:
Ngô Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu thuật ngữ thiết kế đồ hoạ trong tiếng Anh và tiếng Việt
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
741 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đối chiếu từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh và Tiếng Việt trên bình diện ngữ nghĩa và ngữ dụng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Lệ Dung; NHDKH GS.TS Nguyễn Đức Tồn |
Luận án là công trình đầu tiên nghiên cứu đối chiếu các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh và tiếng Việt, do vậy đây cũng là công trình đầu tiên trong...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hiệu Constant |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả. |
Nội dung sách được kết cấu có tính hệ thông bao trùm hầu hết các lĩnh vực mà một ngân hàng hiện đại phải đối mặt như lãi suất; ngoại hối; tín dụng;...
|
Bản giấy
|
||
Đổi mới doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược |
Vị trí, tác dụng của doanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế. Bối cảnh kinh tế xã hội và tổng quan chính sách đổi mới doanh nghiệp nhà nước Việt...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới kinh tế Việt Nam thực trạng và triển vọng
Năm XB:
1997 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Đức Đạm. |
Chiến lược ổn định kinh tế-xã hội phép biện chứng giữa tăng trưởng, phát triển và chống lạm phát; Đầu tuwphats triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế...
|
Bản giấy
|