| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Việt : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Uyên Nhi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tạo Hybridoma sinh kháng thể đơn dòng Morphine
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nhập môn Mạng máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 HO-P
|
Tác giả:
Hồ Đắc Phương |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn máy tính
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Luật môi trường
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
344.59704 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Turn small talk into big deals : Using 4 key conversation styles to customize your networking approach, build relationships, and win more clients /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 GA-D
|
Tác giả:
Don Gabor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn - Quảng Ninh : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Quế. Bùi Phương Thảo, Trần Thị Thu Trang; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn - Quảng Ninh
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 5 : Công nghệ vi sinh và môi trường /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô : Dùng trong các trường cao đẳng và đại học khối Kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh chủ biên, Cao Thuý Xiêm.. |
Trình bày tổng quan về kinh tế học, cung - cầu, độ co giãn, lí thuyết hành vi người tiêu dùng, lí thuyết hành vi người sản xuất, các cấu trúc thị...
|
Bản giấy
|