| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hòe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Mộng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Kinh tế học vi mô : Giáo trình dùng tring các trường đại học, cao đẳng khổi kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 VU-D
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Kim Dung; PGS.TS. Phạm Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Dần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu luật bảo vệ môi trường và một số nghị định hướng dẫn thị hành
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Hồng Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Brenda Wegmann, Miki Knezevic |
Mosaic là bộ sách gồm 18 cuốn tích hợp đầy đủ các kỹ năng học tiếng Anh. Từ trình độ sơ cấp cho đến nâng cao, sự thông thạo về ngôn ngữ được tích...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy để tổng hợp chất màu và hoạt chất Monacolin từ nấm sợi Monascus
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trung Dũng. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pulmonary manifestations of pediatric diseases
Năm XB:
2009 | NXB: Saunders/Elsevier
Số gọi:
618.922 TU-N
|
Tác giả:
Turcios, Nelson L | Fink, Robert J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi và đáp về quản lý hành chính nhà nước Tập 3, Quản lý nhà nước trên các lĩnh vực (sách phục vụ ôn thi) : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
352.1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khiển, Trần Thị Thanh Thủy chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu nghiên cứu xây dựng quá trình nhân giống hoa Lily starfighter bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Khoát, GVHD : TS Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|