| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành kinh doanh Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / : English for business III intensive listening , /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.24 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh chủ biên, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ học đối chiếu - Cú pháp tiếng Anh -Tiếng Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
423 TR-M
|
Tác giả:
Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động từ bất quy tắc và cách dùng các thì trong tiếng Anh
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
425 VI-V
|
Tác giả:
Việt Văn Book |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ.
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
332.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tài chủ biên. |
Trình bày đại cương về tài chính và tiền tệ. Tổng quan về hệ thống tài chính, ngân sách nhà nước, tài chính doanh nghiệp và thị trường tài chính....
|
Bản điện tử
|
|
Tuyển tập 326 bài luận mới sơ cấp, trung cấp & nâng cao : = 326 selected essays & writings for all purposes, topics & levels /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SRI
|
Tác giả:
S. Srinivasan ; First New biên dịch |
Gồm 326 bài luận về chủ đề trong cuộc sống hàng ngày, trong gia đình, nhà trường, xã hội, nghệ thuật, thương mại, khoa học, chính trị và pháp luật
|
Bản giấy
|
|
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Việt mấy vấn đề ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.92225 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo |
Mấy vấn đề phân tích và giải pháp âm vị học trong tiếng Việt. Phân tích ngữ pháp tiếng Việt: Cấu trúc câu và các ngữ đoạn, danh từ, vị từ, giới từ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Bình. |
Tổng quan về kinh tế học quốc tế. Các công cụ phân tích lí thuyết thương mại quốc tế. Lí thuyết thương mại quốc tế. Chính sách thương mại quốc tế....
|
Bản giấy
|
||
Nghe và nói tiếng Trung Quốc : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
NguyễnThị Minh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
360 động từ bất quy tắc và cách dùng các thì Tiếng Anh
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.07 TR-T
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction to academic writing / Level 3
Năm XB:
2007 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 OS-A
|
Tác giả:
Alice Oshima, Ann Hogue |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|