| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
ThS. Phạm Văn Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Luật thống kê và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Luật thống kê năm 2003; Nghị định số 40/2004/NĐ - CP ngày 13 - 02 - 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật...
|
Bản giấy
|
|
Chính sách đất đai cho tăng trưởng và xoá đói giảm nghèo : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 CHI
|
Tác giả:
Vũ Cương, Trần Thị Hạnh, Lê Kim Tiên, Lê Đồng Tâm dịch |
Báo cáo tổng quan về tầm quan trọng của chính sách đất đai. Giới thiệu sự liên quan của các quyền về đất đai, các quyền sở hữu tài sản đối với đất...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch mạng thông tin di động thế hệ ba W-CDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hữu Nam, Thái Vinh Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Study diferent stress patterns at the word level
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Hoan, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn |
Đại số học có vai trò rất quan trọng trong mọi ngành khoa học.Nó không chỉ cung cấp những công cụ tính toán rất cần thiết mà còn góp phần xây dựng...
|
Bản giấy
|
||
Việt Nam - Asean quan hệ đa phương và song phương : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
327.2 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh |
Tài liệu phân tích, khái quát tiềm năng, thế mạnh và cả những mặt hạn chế và tồn tại của từng quốc gia, quan hệ giữa nước ta với các tổ chức Asean...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị Marketing : : Marketing để chiến thắng /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này đưa ra nhưng phương pháp hiệu quả nhằm đạt được chiến thắng trong cạnh tranh lĩnh vực Marketing
|
Bản giấy
|
|
The phonology of tone and intonation : Research surveys in linguistics
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
414.6 GU-C
|
Tác giả:
Carlos Gussenhoven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với vấn đề thương hiệu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DO-A
|
Tác giả:
DOA |
Cuốn sách này giúp cho các doanh nghiệp giải quyết những vấn đề mà họ quan tâm về trình tự, thủ tục xây dựng thương hiệu, đăng...
|
Bản giấy
|
|
Essential guide to qualitative methods in organizational research
Năm XB:
2004 | NXB: Sage
Từ khóa:
Số gọi:
302.35072 CA-C
|
Tác giả:
Catherine Cassell and Gillian Symon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa và phát triển sự nhận thức và vận dụng trong thực tiễn.
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|