| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá tinh thần của người Mường
Năm XB:
2017 | NXB: Sân khấu
Từ khóa:
Số gọi:
390.0899592059719 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Song Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử hệ thống website bán mỹ phẩm Phuongmiz
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hương Giang; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chăm sóc, theo dõi trẻ em mầm non trên nền tảng Androit
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DA-T
|
Tác giả:
Đào Văn Tâm; GVHD: TS Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng website bán hàng sử dụng framework CodeIgniter
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống cảnh báo cháy thông mình tích hợp trong các quán Karaoke
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quân; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử phần mềm quản lý nhân sự và bán vé xem phim tại rạp chiếu phim Platinum Cineplex
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Anh; GVHD: TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tìm hiểu về công nghệ truyền hình internet IPTV
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Thị Anh; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng website học tiếng Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DU-M
|
Tác giả:
Dương Ngọc Minh; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Khanh; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu về khoa học dữ liệu và ứng dụng của ngôn ngữ R vào xử lý dữ liệu tuyển sinh của Viện Đại học Mở Hả Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Minh Nguyệt; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phat triển du lịch tỉnh Nam Định giai đoạn 2000 - 2014 và định hướng đến năm 2020
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-C
|
Tác giả:
Lê Trọng Cường; GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|