| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi đáp môn triết học Mác-Lênin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
Nối mạng không dây (Các bài thực hành trong 5 phút) : Wireless Networking (Tử sách tin học Thanh thiếu niên) /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.62 TR-A
|
Tác giả:
KS. Trần Việt An |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nối mạng không dây
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đậu Quang Tuấn |
Nội dung của tập sách hướng đẫn cách sử dụng CorelDRAW
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm tác giả: Văn Việt book |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các kỹ năng quản lý hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CAC
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch),Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
Communicative Language Teaching Today
Năm XB:
2006 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.0071 CR-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu và ứng dụng chế phẩm vi sinh giữ ẩm đất Lipomycin M góp phần cải thiện môi trường đất khô hạn
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Hải, GVHD: PGS.TS Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Văn Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật robot
|
Bản giấy
|
||
Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch); Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Vai trò thiết yếu của quyền lực trong tổ chức; Tầm ảnh hưởng, các chiến thuật gây ảnh hưởng, nghệ thuật thuyết phục trong kinh doanh. Khía cạnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đo lường điện và cảm biến đo lường : Sách dùng cho sinh viên các trường cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.37 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà chủ biên, Bùi Đăng Thảnh, Hoàng Sỹ Hồng. |
Giáo trình đo lường điện và cảm biến đo lường : Biên soạn theo chương trình khung môn học đo lường học và cảm biến đo lường do Bộ Giáo dục và Đào...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Phượng, Dương Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|