| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Robort giống người : (humanoid robort) /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
191.8 NG-P
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Thiện Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
572.071 VOL
|
Tác giả:
Võ Thị Thương Lan |
Trình bày cấu trúc và chức năng của phân tử acid nucleic, tái bản và sửa chữa ADN, phiên mã và kiểm soát phiên mã, dịch mã tổng hợp protein, kĩ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Tấn Uẩn |
Linh kiện; mạch cơ sở, IC; Điện trở, tụ diện, biến thế; Sensor-transducer-display
|
Bản giấy
|
||
Những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả trog khai thác du lịch Trekking tại Sa Pa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Đức Minh, Bùi Việt Hà, Trần Thu Huyền, GVHD: Vũ An Dân |
Chương 1: Cơ sở lý thuyết xây dựng Treekking Tour; Chương 2: Tiềm năng và thực trạng phát triển, khai thác Trekking tại SaPa hiện nay; Chương 3:...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về cổ phần hóa, giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê Doanh nghiệp Nhà Nước
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
338.7 PH-D
|
Tác giả:
ThS. Phạm Kim Dung |
Tìm hiểu về cổ phần hóa, giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp Nhà Nước bao gồm cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà Nước; giao, bán, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp môn lịch sử đảng cộng sản việt nam
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
324.259707 BU-D
|
Tác giả:
TS: Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật thương mại dịch vụ Việt Nam và hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát, Phan Thảo Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Thanh biên soạn |
Giới thiệu các mẫu câu tiếng Anh trong 80 tình huống thường gặp trong lễ nghi giao tiếp, sinh hoạt thường ngày, giải trí, giáo dục, du lịch...
|
Bản giấy
|
||
Góp phần nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 16.34
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
汉语写作教程 : Developing Chinese Writing Skills
Năm XB:
2006 | NXB: Giáo dục Hoa Ngữ,
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LA-T
|
Tác giả:
La, Thanh Tùng |
Cuốn sách thể hiện các tính năng sau: Cuốn sách nhấn mạnh vào đào tạo sinh viên khả năng viết văn thay vì cách viết lý thuyết; Với nội dung giảng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình linh kiện điện tử và ứng dụng : Sách dùng cho các truờng đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3815 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Nguyên |
Kiến thức chung về linh kiện điện tử và ứng dụng: khái niệm, tính chất,... các linh kiện điện tử thụ động; chất bán dẫn điện và diết bán dẫn; cấu...
|
Bản giấy
|
|
Tạo các tiện ích thiết kế trên Autocad
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.3 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc, Nguyễn Thanh Trung |
Tài liệu cung cấp các thông tin Tạo các tiện ích thiết kế trên Autocad
|
Bản giấy
|