| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung, GVHD: TS Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận aptamer đặc hiệu kháng sinh Neomycin
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-M
|
Tác giả:
Đoàn Thị Mai; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền; Th.S Lê Thị Hạnh; Th.S Lê Thị Minh Phúc; Th.S Đặng Thị Minh Lụa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận APTAMER đặc hiệu kháng sinh PENICILLIN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hoa; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu so sánh Hiến pháp các quốc gia Asean
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.5902 TO-H
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội - TS. Tô Văn Hòa |
Cuốn sách gồm 8 chương:1.Khái quát về đất nước và hoàn cảnh ra đời của Hiến pháp hiện hành các quốc gia Asean.2.Hình thức, cấu trúc nội dung, tính...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh Hiến pháp các quốc gia Asean : Sách chuyên khảo
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.5902 TO-H
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội - TS. Tô Văn Hòa |
Cuốn sách gồm 8 chương:1.Khái quát về đất nước và hoàn cảnh ra đời của Hiến pháp hiện hành các quốc gia Asean.2.Hình thức, cấu trúc nội dung, tính...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng cây ngổ dạ i(Enydra Lour) để xử lý nước thải chế biến thủy sản
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Phước, GVHD: TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng Enzim α - Amylaza để sản xuất Paste ngô
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Tuyển, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng proteinase trong công nghệ sản xuất chitin từ vỏ tôm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải, GVHD: TS.NCVC. Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật xủa lý nước thải nhà máy chế biến tinh bột sắn
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-K
|
Tác giả:
Trương Quốc Khánh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách tinh chế và một số đặc tính của Protease Acid đông tụ sữa từ Aspergillus Awamori BK18. ứng dụng trong sản xuất Phomat
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa. GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng đột biến nhằm nâng cao sản lượng sinh RHAMNOLIPDS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Linh; GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo chủng đột biến nhằm nâng cao sản lượng Syringomycin E
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|