| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tạo chủng nấm men Picha Pastoris tái tổ hợp có khả năng biểu hiện gen CSN mã hóa Chitosanase của vi khuẩn Bacillus Cereus HN90
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-L
|
Tác giả:
Cao Thị Liên, GVHD: Phí Quyết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận chế phẩm Chitosan từ vỏ tôm và khảo sát khả năng ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-G
|
Tác giả:
Đoàn Thị Quỳnh Giang, GVHD: PGS.TS. Đặng Thị Thu, TS. Nguyễn Thị Xuân Sâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận và xác định đặc tính của galactosidaza từ một số chủng nấm mốc aspergillus SP. và ứng dụng để sản xuất galactooligosaccarit
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hoà |
Nghiên cứu thu nhận, tinh chế và xác định đặc tính của ß-galactosidaza từ nấm mốc Aspergillus SP. Tách dòng gen ß-galactosidaza từ Aspergillus SP....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thủy phân Chitosan thành Glucosamin
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Kiều Tú, GVHD: TS Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu môi trường lên men sản xuất Cephalosporin C từ chủng Acremonium Chrysogenum 880
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Liên, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU TỐI ƯU QUY TRÌNH SẢN XUẤT VẮC XIN RUBELLA BÁN THÀNH PHẨM TẠI VIỆT NAM
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi; NHDKH TS Nguyễn Thúy Hường |
Mục đích: Sản xuất vắc xin Rubella bán thành phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng của Tổ chức y tế thế giới và phù hợp với điều kiện Việt Nam.
Phương...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu triết tách Puerarin từ củ sắn dây Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên, GVHD: Nguyaãn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn bộ chủng vi sinh vật có hoạt tính Probiotic ứng dụng trong sản xuất men tiêu hoá cho vật nuôi
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Phương Thảo; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng cầu cổ Việt Nam trong thiết kế trang trí không gian cảnh quan sân vườn. Mã số MHN 2020-02.27 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 BU-L
|
Tác giả:
ThS Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzim Pectinex trong sản xuất nước dứa ép
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hiếu. GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzyme trong thu nhận Puerarin từ củ sắn dây để sản xuất thực phẩm bổ sung
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Thảo; PGS.TS Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng gôm gellan trong sản xuất mứt nhuyễn đu đủ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hà; Th.S Nguyễn Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|