| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin : Sách tham khảo dùng cho đào tạo Quản trị kinh doanh, Doanh nghiệp và Cán bộ quản trị /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
354.7 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Ths. Lê Minh Toàn, Ths. Dương Hải Hà, LG. Lê Minh Thắng |
Những vấn đề chung về soạn thảo văn bản. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Soạn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Đức Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật thông tin số. Tập 4, Thông tin vô tuyến /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức;Nguyễn Quốc Khương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật thông tin vệ tinh và triển khai dịch vụ truyền hình số vệ tinh DTH trên VINASAT-2
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-P
|
Tác giả:
Đào, Xuân Phúc, GVHD: TS Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật truy tìm chứng cứ số của cuộc tấn công APT lên hệ thống thông tin
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Quỳnh Hoa; GVHDKH: TS. Đỗ Xuân Chợ |
Trình bày tổng quan về tấn công APT bao gồm các đặc điểm, giai đoạn, quy trình, mức độ nguy hiểm của APT với các cuộc tấn công thông thường. Kết...
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật truyền hình số và nén audio
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Anh Tuấn, Lê Tân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan hệ thống truyền số liệu. Giao tiếp vật lý. Giao tiếp kết nối số liệu. Các mạng số liệu
|
Bản giấy
|
||
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia Phát triển kinh tế số bền vững
Năm XB:
2023 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
378.071 KYY
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 1, Con người và trước tác (Phần 1) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền. |
Bộ sách gồm 3 phần: Hai phần đầu giới thiệu khái quát về thân thế sự nghiệp và những suy nghĩ, tình cảm sâu nặng của Hoàng Xuân Hãn đối với quê...
|
Bản giấy
|
|
Laguage teaching issues in multilingual environments in Southeast asia : Anthology series 10 /
Năm XB:
1982 | NXB: SEAMEO regional language centre
Số gọi:
428 NO-R
|
Tác giả:
Richard B Noss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Làm chủ tư duy thay đổi vận mệnh : Những phương pháp hiệu qủa giúp bạn đạt được bất cứ điều gì bạn muốn /
Năm XB:
2013 | NXB: Phụ nữ; TMG Books
Từ khóa:
Số gọi:
153.4 AD-K
|
Tác giả:
Adam Khoo, Stuart Tan ; Dịch: Trần Đăng Khoa, Uông Xuân Vy |
Trình bày về định nghĩa của NLP - lập trình ngôn ngữ tư duy. Giới thiệu các ứng dụng và thành tố cơ bản của NLP. Cách áp dụng những yếu tố ấy vào...
|
Bản giấy
|
|
Làm nên : 400 điều trường học vẫn không dạy bạn /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
646.7 CAS
|
Tác giả:
H.N. Casson; Alpha books dịch |
Tài liệu giới thiệu một số việc mà cá nhân nên làm, ví dụ như: cá tính, tri thức, tiền bạc,....
|
Bản điện tử
|