| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Leslie Baumann ; BS. Trường dịch |
Giới thiệu về phân loại da và cách nhận biết các loại da. Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc da dành cho da dầu và nhạy cảm, da dầu và khoẻ, da khô và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anol Bhattacherjee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Vũ Khôi |
Giới thiệu kiến thức động vật có xương sống: đặc điểm cấu tạo, chức năng sinh lí, hoạt động sống, điều kiện sống cơ bản và đặc trưng cho mỗi lớp...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu pháp luật dành cho nông dân và đồng bào dân tộc thiểu số
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
349.597 TIM
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Trình bày dưới dạng hỏi đáp pháp luật về thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, hộ tịch, hộ khẩu; về phòng, chống bạo lực gia đình, ma tuý,...
|
Bản giấy
|
|
Tư tưởng tiến bộ- Triết lý nhân sinh thực tiễn của nhân dân và vai trò của vè, truyện kể trong văn học dân gian
Năm XB:
2012 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.209597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ, Tố Hảo |
Cuốn sách này nói về tư tưởng dân chủ tiến bộ và triết lí nhân sinh thực tiễn của nhân dân qua văn học dân gian, truyện kể và vè trong đời sống văn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, thiết kế cấu trúc mạng truyền hình cáp nhằm đáp ứng truyền số liệu, internet, VOD
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Hùng Hạnh; GVHD: PGS.TS. Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Hôn nhân và gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
306.809597 HON
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Tổng quan về địa lý tự nhiên, dân cư, đời sống văn hóa, xã hội, đời sống hôn nhân, gia đình và những biến đổi trong hôn nhân, gia đình của người...
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu trong truyền hình số
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Việt; GVHD TS Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang phục các tộc người thiểu số nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Ka Đai
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
391.009597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hòa |
Giới thiệu về đặc trưng và giá trị thẩm mỹ trong trang phục của các tộc người nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Ka Đa
|
Bản giấy
|
|
Lượn Tày : Lượn Tày Lạng Sơn, Lượn SLương /
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.2095 LUO
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Khái quát văn hoá Tày Lạng Sơn. Quy trình và nội dung hát lượn Tày. Các giá trị văn hoá và vấn đề bảo tồn, phát huy hát lượn Tày Lạng Sơn. Giới...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích sơ lược từ ngữ rút gọn mang số từ trong tiếng hán hiện đại và phương pháp dịch sáng tiếng việt
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PT-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nga, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|