Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11193 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Cơ sở lí thuyết các phản ứng hóa học
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 541 TR-D
Tác giả:
Trần Thị Đà ; Đặng Trần Phách
Cung cấp những kiến thức về cơ sở của nhiệt động lực hoá học, động hoá học, cân bằng pha, cân bằng hoá học, dung dịch, phản ứng axit - bazơ, oxi...
Bản giấy
Hướng dẫn đồ án quy hoạch
Năm XB: 2004 | NXB: Xây dựng
Số gọi: 720.071 PH-C
Tác giả:
TS. Phạm Hùng Cường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Hoa TuyLip Đen
Năm XB: 2004 | NXB: Văn học
Số gọi: 843 DUM
Tác giả:
Alexandre Dumas, Mai Thế Sang dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-M
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some cutural factors leading to interferrence in learning English
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-V
Tác giả:
Trần Thị Thanh Vân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Punctuation marks in English
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-A
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi: 959.7041 DAI
Tác giả:
TS: Phạm Gia Đức,...(et.all)
Một số bài viết, tác phẩm của đại tướng Võ Nguyên Giáp phân tích hình thái chiến sự mùa hè năm 1953, âm mưu mới của địch và kế hoạch quân sự Nava,...
Bản giấy
Experiences of learning English through reading comprehension as students of HOU
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LU-Q
Tác giả:
Lưu Huỳnh Quyên, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The influence of culture on the process of translation
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-Q
Tác giả:
Trịnh Quý Quang, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assoc, Prof. Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
TS Phạm Hồng Thúy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-T
Tác giả:
Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thiện Văn.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cơ sở lí thuyết các phản ứng hóa học
Tác giả: Trần Thị Đà ; Đặng Trần Phách
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức về cơ sở của nhiệt động lực hoá học, động hoá học, cân bằng pha, cân...
Hướng dẫn đồ án quy hoạch
Tác giả: TS. Phạm Hùng Cường
Năm XB: 2004 | NXB: Xây dựng
Hoa TuyLip Đen
Tác giả: Alexandre Dumas, Mai Thế Sang dịch
Năm XB: 2004 | NXB: Văn học
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Tác giả: Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some cutural factors leading to interferrence in learning English
Tác giả: Trần Thị Thanh Vân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Punctuation marks in English
Tác giả: Nguyễn Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ
Tác giả: TS: Phạm Gia Đức,...(et.all)
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Tóm tắt: Một số bài viết, tác phẩm của đại tướng Võ Nguyên Giáp phân tích hình thái chiến sự mùa hè năm...
Experiences of learning English through reading comprehension as students of HOU
Tác giả: Lưu Huỳnh Quyên, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The influence of culture on the process of translation
Tác giả: Trịnh Quý Quang, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assoc, Prof. Dr
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×