| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở lí thuyết các phản ứng hóa học
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
541 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Đà ; Đặng Trần Phách |
Cung cấp những kiến thức về cơ sở của nhiệt động lực hoá học, động hoá học, cân bằng pha, cân bằng hoá học, dung dịch, phản ứng axit - bazơ, oxi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phạm Hùng Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Alexandre Dumas, Mai Thế Sang dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some cutural factors leading to interferrence in learning English
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Vân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7041 DAI
|
Tác giả:
TS: Phạm Gia Đức,...(et.all) |
Một số bài viết, tác phẩm của đại tướng Võ Nguyên Giáp phân tích hình thái chiến sự mùa hè năm 1953, âm mưu mới của địch và kế hoạch quân sự Nava,...
|
Bản giấy
|
|
Experiences of learning English through reading comprehension as students of HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-Q
|
Tác giả:
Lưu Huỳnh Quyên, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The influence of culture on the process of translation
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trịnh Quý Quang, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assoc, Prof. Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược cạnh tranh cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
305 PH-H
|
Tác giả:
TS Phạm Hồng Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
120 mẩu chuyện ngụ ngôn hè phố Tập 2 : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
823 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Văn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|