| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-N
|
Tác giả:
Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
MLA handbook for writers of research papers
Năm XB:
1988 | NXB: The modern language association of america,
Từ khóa:
Số gọi:
808.027 GI-J
|
Tác giả:
Joseph Gibaldi, Walter S. Achtert |
For nearly half a century, the style recommended by the Modern Language Association of American for schoolarly manuscripts and student research...
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đức Tính; GVHD TS Lê Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mô hình kinh tế lượng
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.82 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng |
Tìm hiểu bản chất của kinh tế lượng. Cơ sở thống kê toán. Xây dựng mô hình, kiểm định độ tin cậy của mô hình và tính bền vững của nó, khắc phục hậu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Ngọc Hoà |
Thông qua các bảng hệ thống và sơ đồ, cuốn sách trình bày cô đọng những khái niệm, nội dung và những mối liên hệ giữa các vấn đề của luật Hình sự...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Ngọc Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Biên; NHDKH PGS.TS. Dương Thăng Long |
Luận văn nhằm giải quyết hạn chế của các phương pháp khảo sát truyền thống trong đánh giá sự hài lòng của người hiến máu, đề xuất sử dụng công nghệ...
|
Bản điện tử
|
||
Mô hình nhận dạng khuôn mặt dựa trên mạng Nơron tích chập để ứng dụng cho bài toán giám sát người thi trực tuyến
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 CH-M
|
Tác giả:
Chu Minh; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Nghiên cứu tổng quan về bài toán nhận dạng khuôn mặt người.
- Tập trung làm rõ cơ sở lý thuyết và ứng dụng của bài toán nhận...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đình Tuấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mô hình tập đoàn kinh tế nhà nước ở Việt Nam đến năm 2020
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.709597 PH-T
|
Tác giả:
GS.TS. Phạm Quang Trung (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mo kể chuyện đẻ đất đẻ nước
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DI-A
|
Tác giả:
Đinh Văn Ân |
Giới thiệu về tác phẩm văn học dân gian mang tính sử thi của dân tộc Mường. Phản ánh nhân sinh quan, thế giới quan qua quá trình hình thành và phát...
|
Bản giấy
|