| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá ẩm thực dân tộc Dao Tiền tỉnh Hoà Bình : : = Chấu nhận hốp piên hùng miền /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.120959719 BA-C
|
Tác giả:
Bàn Thị Kim Cúc |
Giới thiệu sơ lược về các nhánh dân tộc Dao nói chung và Dao Tiền Hoà Bình nói riêng. Tìm hiểu sự khác nhau giữa 2 ngành Dao ở tỉnh Hoà Bình. Ẩm...
|
Bản giấy
|
|
Vè chống phong kiến, đế quốc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.8409597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo b.s |
Giới thiệu những bài vè về anh hùng nông dân khởi nghĩa, anh hùng chống xâm lược, vè kêu gọi, động viên, khuyên nhủ, tuyên truyền cách mạng, vè tội...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá truyền thống và truyện cổ của người Pa-Hi ở Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959749 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong |
Nghiên cứu về nguồn gốc, địa bàn cư trú, dân số, ngôn ngữ, sinh hoạt kinh tế, văn hoá vật chất, tín ngưỡng thờ cúng thần linh, nghi lễ trong vòng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đổi mới phương pháp giảng dạy môn hình họa tại Khoa Tạo dáng Công nghiệp - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
745.2 LE-N
|
Tác giả:
Th.S Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sưu tầm văn học dân gian vùng sông Hậu
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Động |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xôống Pèng thêu hoa trên trang phục may mặc người Dao Tiền Hoà Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
391.009597 BA-C
|
Tác giả:
Bàn Thị Kim Cúc |
Khái lược về người Dao Tiền tỉnh Hoà Bình; tìm hiểu nghề thêu hoa văn may mặc, nghề in, thêu hoa, Xôống Pèng của dân tộc Dao Tiền tỉnh Hoà Bình
|
Bản giấy
|
|
Lễ cấp sắc của người Sán Dìu ở Bắc Giang
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959712 NH-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Sơ lược về người Sán Dìu ở Bắc Giang Trình bày về lễ cấp sắc của người Sán Dìu, những giá trị của lễ cấp sắc và vấn đề bảo tồn
|
Bản giấy
|
|
Achât Quyển 2 : Sử thi của dân tộc Ta Ôi : Song ngữ Ta Ôi - Việt /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 KE-S
|
Tác giả:
Kê Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn ch.b, Vân Anh, Bùi Duy Chiến, Chảo Chử Chấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tri thức dân gian về nước của người Lào ở tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.09597 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh, Nguyễn Thị Lan Anh, Đặng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển type truyện dân gian Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An, Nguyễn Huy Bỉnh... |
Quyển 2 tập trung hướng dẫn tra cứu type truyện, giới thiệu một số công trình thư mục truyện dân gian và bảng chữ tắt và danh mục sách biên soạn
|
Bản giấy
|
|
Luật tiếp công dân năm 2013 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597002632 LUA
|
|
Giới thiệu nội dung Luật Tiếp công dân với những quy định chung và các quy định cụ thể về quyền và nghĩa vụ của người đến khiếu nại, tố cáo, kiến...
|
Bản giấy
|