| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống trực tuyến (dạng web) với tích hợp công nghệ J2ME cho điện thoại di động hỗ trợ sinh viên trong các hoạt động thông tin theo đào tạo tín chỉ
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Thị Quý, Lê Văn Thành, Bùi Văn Tuyên, TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống từ điển MULTIMEDIA thuật ngữ tin học trực tuyến (Dạng WEB) với tích hợp công nghệ J2ME cho điện thoại di động
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thảo; Nguyễn Thế Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình bảo tàng ngoài trời "sống" cho bảo tàng dân tộc học Việt Nam
Năm XB:
2011
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thị Ngọc Bích, Vũ Thị Hồng Anh, GVHD: Ths Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về xây dựng mô hình bảo tàng ngoài trời "sống" cho bảo tàng dân tộc học Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình bảo tàng ngoài trời "sống" cho bảo tàng dân tộc học Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
727 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thị Ngọc Bích, Vũ Thị Hồng Anh, GVHD: Ths. Trần Nữ Ngọc Anh |
Chương 1: Một số ván đề lý luận và thực tiễn về bảo tàng; Chương 2:Thực trạng hoạt động của khu bảo tàng ngoài trời - bảo tàng dân tộc học Việt...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình cơ sở lưu trú hình ống cống tại làng văn hóa các dân tộc Việt Nam : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, Lê Thanh Quang, Nguyễn Thị Hoàng Anh; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Xây dựng mô hình cơ sở lưu trú hình ống cống tại làng văn hóa các dân tộc Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý xác thực định danh các thực thể trên hệ thống
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tiến, ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng trang web thống kê hướng dẫn viên du lịch có thẻ ở việt nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Ngọc Dung; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hướng dẫn theo dõi giảm cân change life trên nền tảng hệ điều hành di động Android
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Trọng Hoàng; Nguyễn Hoài Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng và phát triển thương hiệu chỉ dẫn địa lý ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.82709597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tuấn Hưng |
Tìm hiểu về thương hiệu và chỉ dẫn địa lý. Quá trình xây dựng và phát triển thương hiệu chỉ dẫn địa lý cũng như kinh nghiệm quốc tế trong lĩnh vực...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website bán hàng hỗ trợ nhận dạng khách hàng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Gia Khuy, KS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website bán hàng hỗ trợ nhận dạng khách hàng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Gia Khuy, KS.Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website Hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE_B
|
Tác giả:
Lê Nghĩa Bình, GS.Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|