| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương Pháp làm việc Hiệu Quả : Phương pháp Đặc Biệt Hữu Hiệu Để Soạn Thảo kế Hoạch Thúc Đẩy Công Việc Đạt Thành Công /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BOS
|
Tác giả:
Larry Bossidy; Nhân Văn biên dịch |
Đề cập những cách cải tiến công việc sao cho hiệu quả và gặt hái được nhiều thành công của các nhà doanh nghiệp, đề ra phương hướng thực thi quản...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý dự án : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.404 BRU
|
Tác giả:
Andy Bruce; Ken Langdon; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý dự án
|
Bản giấy
|
|
Người giàu có nhất thành Babylon: The richest man in Babylon: Phương pháp làm giàu hiệu quả nhất mọi thời đại
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 CLA
|
Tác giả:
George S. Clason ; Biên dịch: Võ Hưng Thanh, Trọng Việt |
Giới thiệu về cách tiết kiệm, buôn bán và làm giàu của người dân cổ xưa thành Babylon thông qua các câu chuyện lý thú về cách sử dụng tài chính,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bạch Đức Hiển- ch.b |
Trình bày tổng quan về thị trường chứng khoán, chứng khoán, thị trường chứng khoán sơ cấp, thứ cấp, phân tích chứng khoán và đầu tư chứng khoán,...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Robert Heller; Nguyễn Đô biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin và quản lý nhóm
|
Bản giấy
|
||
Quản lý chất lượng trong công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 HA-T
|
Tác giả:
Hà Duyên Tư |
Kiến thức cơ bản về chất lượng thực phẩm, nội dung các hoạt động quản lí và kiểm tra chất lượng, kĩ thuật lấy mẫu, kĩ thuật kiểm tra thống kê trong...
|
Bản giấy
|
|
Những quy tắc trong quản lý : Sách cho người thành đạt /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 RI-T
|
Tác giả:
Richard Templar; Nguyễn Công Điều dịch |
Những quy tắc trong quản lý
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Lâm Minh Triết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý quan hệ khách hàng : Sách tham khảo dùng cho đào tạo ngành Quản trị kinh doanh bưu chính, viễn thông và cán bộ quản lý /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
658.81 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Quang Hưng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý quan hệ khách hàng
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 XAY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga , Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Thị Thu Hà (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Giới thiệu các khái niệm cơ bản về nhóm làm việc, cách đánh giá, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả: Thành lập nhóm, quản lí nhóm, hoạt động theo...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý khủng hoảng
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ;Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Hướng dẫn các nhà quản lí kinh doanh cách nhận diện những mối nguy hiểm tiềm tàng tổn thất trong kinh doanh; Nguồn gốc, cách nhận diện những khủng...
|
Bản giấy
|
|
Chinh phục các làn sóng văn hóa : Những bí quyết kinh doanh trong môi trường văn hóa đa dạng /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
658.3 TR-F
|
Tác giả:
Trompenaars Fons; Hampden Charles - Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|