| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đồng Dao cho người lớn. Con đường của những vì sao : Tập thơ, trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồng dao người Việt : Sưu tầm, tuyển chọn, bình giải
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
398.095 97 TR-N
|
Tác giả:
Triều, Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thái Nhơn |
Khái quát về địa lý văn hoá Phú Yên. Trình bày kiến thức về đồng dao và giá trị thực tế của đồng dao. Giới thiệu một số trò chơi, âm nhạc - đồng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
S.t., dịch, giới thiệu: Quán Vi Miên, Bùi Thị Đào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động hoá học và thiết bị phản ứng trong công nghiệp hoá học
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoa Toàn |
Giới thiệu những khái niệm cơ bản về phản ứng hoá học, động học. Động học của các phản ứng hoá học và kỹ thuật phản ứng trong công nghiệp hoá học.
|
Bản giấy
|
|
Đồng tháng tám, Anh vẫn hành quân, Sen quê Bác : Thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Thung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 10, Cá biển: Bộ cá Cháo biển Elopiformes; Bộ cá Chình Anguilliformes; Bộ cá Trích Clupeiformes; Bộ cá Sữa Gonorynchiformes /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 11, Bộ Ve Vét-Acarina /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 PH-C
|
Tác giả:
Phan Trọng Cung; Đoàn Văn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 5, Giáp xác nước ngọt: Tôm - Palaemonidae; Cua - Parathelphusidae, Potamidae; Giáp xác râu ngành - Cladocera; Giáp xác chân mái chèo - Copepoda, Calanoida /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 DA-T
|
Tác giả:
GS. TS Đặng Ngọc Thanh, TS. Hồ Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 6, Họ Ruồi nhà (Diptera, Muscidae), Họ Nhặng (Diptera, Calliphoridae) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Huy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 9, Phân lớp: Chân Mái chèo-Copepoda,Biển /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật có xương sống : Dùng cho sinh viên ngành Sinh học, Y học, Sư phạm, Nông nghiệp...các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
597 HA-D
|
Tác giả:
Hà Đình Đức |
Giới thiệu về hình thái, cấu tạo giải phẫu, phân loại, nguồn gốc và tiến hoá của động vật có xương sống như: động vật hậu khẩu nhỏ, ngành có dây...
|
Bản giấy
|