| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some differences between British and American English in vocabulary
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hường, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cổ phần hóa và quản lý doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.045 LE-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Văn Tâm chủ biên |
Tổng quan về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về thực trạng tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước và vấn...
|
Bản giấy
|
|
Phong cách quản lý kinh doanh hiện đại
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-L
|
Tác giả:
Trương Mỹ Ly, Song Kim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 40
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
The English intensive verbs - The group "Be" - a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
174 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Quân |
Cuốn giáo trình này trình bày đạo đức kinh doanh và vấn đề đạo đức trong kinh doanh; các triết lý đạo đức về kinh doanh và các nghĩa vụ về trách...
|
Bản giấy
|
|
Cultural aspect of the English words "Eye" and "Hand" and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KH-M
|
Tác giả:
Khuất Thị Mến, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm |
Giới thiệu chung về hoạt động kinh doanh,tình hình sản xuất, sử dụng các yếu tố sản xuất, chi phí sản xuất và giá thành , tiêu thụ sản phẩm, lợi...
|
Bản giấy
|
||
109 Câu phỏng vấn tiếng Anh thường gặp nhất : Song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Minh Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề giao tiếp nội văn hoá và giao văn hoá
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
302.2 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Quang |
Bàn luận về một số đề tài có liên quan đến giao tiếp nội văn hoá, giao tiếp giao văn hoá, dụng học văn hoá, bình diện nội ngôn, cận ngôn và ngoại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hoài, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|