| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Giang Hà Huy |
Trình bày những kinh nghiệm về quản lí: mối quan hệ, các yếu tố trong tổ chức, cách thức tổ chức, các nhân tố trong lãnh đạo, quản lí con người
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Alan Stanton, Đinh Kim Quốc Bảo (biên dịch) |
Bao gồm các tình huống, từ vựng, hướng dẫn cách xử lý và viết. Bài mẫu và phê bình bài mẫu. Tóm tắt các lỗi sai thường gặp. Các bài tập và lời giải...
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng nghe nói và phương pháp truyền đạt.
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 BO-R
|
Tác giả:
Robert Bolton; biên dịch: Duy Thịnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Hướng; Trần Lệ Dung; Phạm Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Java cho mọi người : Theo tài liệu cảu PC World VN cung cấp /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.13 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Xuân Toại biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sách hướng dẫn và phát triển kĩ năng nói và tranh luận bằng tiếng Anh : For and against
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại học Mở ; Tủ sách đào tạo đào tạo từ xa.,
Từ khóa:
Số gọi:
428.83 DA-H
|
Tác giả:
T.S Đặng Ngọc Hướng |
Cuốn sách cung cấp cho bạn một hệ thống chủ đề phổ biến, vốn từ, cấu trúc cần thiết và phương pháp tư duy, lập luận kiểu người Anh để giúp sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn viết đoạn văn tiếng Anh = A guide for paragraph development in English. : Dùng cho sinh viên tiếng Anh Hệ từ xa /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại học Mở ; Tủ sách đào tạo Đại học Từ xa,
Từ khóa:
Số gọi:
428.81071 PH-Q
|
Tác giả:
Phan Văn Quế ; Nguyễn Văn Cơ |
Tài liệu biên dịch từ cuốn "Paragraph development của Martin de Armaudet - Mary Ellen Barrett" làm tài liệu cho học viên tiếng Anh, đặc biệt là học...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng máy vi tính : MS Dos 6.22 - Windows 95 - Bked 6.4...
Năm XB:
1998 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 CAM
|
Tác giả:
Bùi Thế Tâm, Ngô Trung Việt, Hồng Hồng, Nguyễn Quang Hòa. |
Sách trình bày cách tổ chức các dữ liệu , tổ chức các chương trình Foxpro for windows, trong C++ , Pascal ... Ngoài ra còn có các hệ điều hành...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|