| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Aspects of the theory of syntax
Năm XB:
1965 | NXB: Massachusetts Institute of Technology
Số gọi:
415 CH-N
|
Tác giả:
Chomsky Noam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The general thoeory of employment, interest, and money
Năm XB:
1953 | NXB: Harcourt Brace Jovanovich, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
330.15 JO-K
|
Tác giả:
John Maynard Keynes |
The general thoeory of employment, interest, and money
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Walter Plunkett, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thomas Hardy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on the translation of movie titles from english into vietnamese
Năm XB:
202 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Kiều Trinh; GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Payton, Geoffrey |
This reference book is a dictionary of proper names, names, places and titles. The book brings together a widely disparate range of information,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jane Austen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Rowena Akinyemi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
An intergrated language theories course book : For advanced learners of English
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
410 ANI
|
Tác giả:
Faculty of English |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng việt mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống
NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|