| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thanh Mai (Chủ biên), GS.TS.Nguyễn Thị Hiền, PGS.TS. Phạm Thu Thuỷ, TS.Nguyễn Thanh Hằng & Ths. Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh |
Những tiền đề cơ bản về hóa sinh học, di truyền học của công nghệ vi sinh. Các nguyên tắc cơ bản trong nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp. Một số quy...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Giáo trình đề cập đầy đủ và sâu sắc lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm nói riêng. Sau phần lý thuyết là các hệ thống sấy...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Liên Hà |
Trình bày vai trò của vi sinh vật trong công nghiệp thực phẩm, đặc điểm hình thái, cấu tạo và phân loại vi khuẩn, nấm, ...
|
Bản giấy
|
||
Văn bản mới về một số chế độ, chính sách đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Gồm một số văn bản mới quy định những nội dung cụ thể và hướng dẫn thi hành về chế độ tài chính, công sở, phương tiện đi lại, điện thoại, công tác...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen E. Lucas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sinh học Tập 5, Công nghệ vi sinh và môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Ty, TS. Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
How to master skills for the TOEFL IBT listening : Intermediate /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 LIN
|
Tác giả:
Will Link,Monika N. Kushwaha, Micheal Kato... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wimax di động phân tích, so sánh với các công nghệ 3G
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng, Lâm Văn Đà |
Giới thiệu tổng quan về công nghệ WiMax di động và đánh giá hiệu năng của Wimax di động; phân tích chi tiết về ăng ten thông minh, tái sử dụng tần...
|
Bản giấy
|
|
Nghe và nói tiếng Trung Quốc : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
NguyễnThị Minh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội văn nghệ dân gian Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|