| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực hành giao tiếp tiếng anh qua 109 bài đàm thoại mẫu
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
900 mẫu câu đàm thoại dành cho thư ký văn phòng
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Gồm 900 mẫu câu chủ yếu, các bài đối thoại mẫu có chú giải các cụm từ và thành ngữ khó. Bảng từ Anh - Việt có phiên âm. 11 phụ lục cần yếu cho công...
|
Bản giấy
|
|
Tế Hanh về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 MA-L
|
Tác giả:
Mã Giang Lân tuyển chọn và giới thiệu. |
Tập hợp những bài phê bình, phân tích, đánh giá về một chặng đường thơ, từng tập thơ, bài thơ cụ thể của Tế Hanh và một số bài viết khắc hoạ chân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Sỹ Hùng, Cao Xuân Phổ, Huy Thông, Phạm Thị Vinh, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Minh Dũng, Bảo Anh |
Nhằm giúp các bạn đọc đã và đang có nhu cầu học tiếng Hoa có được sách tham khảo thực tế.....
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình Visual Basic hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server áp dụng vào bài toán quản lý siêu thị
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-T
|
Tác giả:
Lương Văn Tuyên, TS. Bùi Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực trong lễ hội truyền thống Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.209597 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Lê |
Văn hoá ẩm thực trong lễ hội truyề thống Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ILENCÔV , Nguyễn Anh Tuấn, |
Phần một: Vấn đề đã xuất hiện như thế nào và nó được thể hiện ở đâu; Phần hai : một số vấn đề của học thuyết biện chứng Mác Lê-Nin; Phần ba: Phép...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Thị Nguyệt Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ thông tin và nền giáo dục trong tương lai
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 WEN
|
Tác giả:
Sayling Wen, TS. Ngô Diên Tập dịch |
Việc cải thiện các phương pháp giáo dục kiến thức cơ bản, động lực đằng sau việc cải cách giáo dục
|
Bản giấy
|
|
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|