| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Production of Recombinant Proteins : Novel Microbial and Eukaryotic Expression Systems /
Năm XB:
2005 | NXB: Wiley-VCH,
Số gọi:
660.6 GE-G
|
Tác giả:
Gerd Gellissen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Trần Quang Lâm. |
Trình bày về kinh tế vĩ mô và những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp. Lí thuyết cung cầu, người tiêu dùng, về hãng; những khuyết tật của kinh...
|
Bản giấy
|
||
Xử lý ảnh cao cấp và tự động hoá hoạt động trong Photoshop CS
Năm XB:
2005 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 HO-M
|
Tác giả:
Hồ Tấn Mẫn |
Chín chương trong tập sách này "Xử lý ảnh cao cấp và tự động hoá hoạt động" tập trung về các thao tác xử lý cao cấp như làm việc với cách lớp...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa: cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
383 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Trình bày những kiến thức cơ bản có hệ thống về tối ưu hóa ứng dụng trong bưu chính và viễn thông.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây sụng và triển khai chiến lược kinh doanh con đường đến thành công
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thiêm |
cuốn sách là khái niệm chung và đặc điểm của chiến lược kinh doang, quản lý chiến lược, phân tích môi trường khách quan...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán hành chính sự nghiệp : Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị thực hiện khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.61 HET
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp: Tổ chức công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp, kế toán tài sản bằng tiền, kế toán tồn kho, kế...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1597 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Bích Hường. |
Cuốn sách nêu lên những vấn đề có tính lý luận vè chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế, đánh giá phân tích hiện trạng chuyển đổi ngành kinh tế của nước...
|
Bản giấy
|
|
Nấm ăn : Cơ sở khoa học và công nghệ nuôi trồng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
635.8 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đống và các tác giả khác |
Giới thiệu một số khái niệm chung về các loại nấm ăn, nấm dược liệu và quy trình kỹ thuật sản xuất các loại nấm: Nấm rơm, mộc nhĩ, sò, mỡ, hương,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số chủng vi sinh vật có khả năng kiểm soát nấm gây bệnh tóc đen ở cây chè vùng trồng chè Tân Cương, Thái Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-K
|
Tác giả:
Cao Duy Khánh, TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|