| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ uống từ gạo lứt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn,GVHD: Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tốc độ tư duy : Insight from the world's greatest I.T. Entrepreneur /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Số gọi:
338.7 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gates, Collins Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo |
Giới thiệu Bill Gates con người nhìn trước tương lai, tốc độ thông tin, khai thác tối ưu hệ thống thần kinh kỹ thuật số, thương mại - Internet thay...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hộ |
Tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất. Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên. Các định lý giới hạn, ước lượng tham số, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành kinh doanh Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / : English for business III intensive listening , /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.24 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh chủ biên, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật các công cụ chuyển nhượng năm 2005 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lộc (chủ biên) |
Trình bày về tổ chức công tác kế toán trong hệ thống ngân hàng thương mại, kế toán nguồn vốn của ngân hàng thương mại, kế toán tài sản phục vụ kinh...
|
Bản giấy
|
||
Phát hiện một vài chủng vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng thuộc chi Microcystis bằng kỹ thuật Pcr
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-K
|
Tác giả:
Hoàng Trung Kiên, GCHD: GS.TS. Đặng Đình Kim, Th.S Nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Managing Change : Straight talk from the world's top business leader's /
Năm XB:
2007 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658 MA-N
|
Tác giả:
Harvard Business school press |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy sản xuất bia công suất 10 triệu lít/năm gồm 70% bia chai, 30% bia hơi, sử dụng gạo làm nguyên liệu thay thế
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Đức Hiếu, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ phù hợp sơ chế và bảo quản Pure gấc quy mô nhỏ
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Mạnh Tuấn, GVHD: TS.Lê Xuân Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thị trường khách du lịch Nga đến Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh; GVHD: TS. Đỗ Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|