| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và khảo sát hàm lượng chất tan, hàm lượng và hoạt tính chống oxy hóa của Polyphenol trong chè xanh vùng Thanh Sơn-Phú Thọ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hệ thống ISO 22000:2005 trên cơ sở hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất sữa tươi tiệt trùng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Huệ. GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm soát chất lượng từ bên ngoài đối với hoạt động kiểm toán độc lập : Sách chuyên khảo, Dùng cho sinh viên Đại học và Cao học /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.45 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Giang Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy thạch rau câu Long Hải
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Năng Vinh; Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng tích tụ Phosphate và kết tủa kim loại
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Oanh, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các thể chế hiện đại : Báo cáo phát triển Việt Nam 2010, báo cáo chung của các nhà tài trợ tại hội nghị tư vấn các nhà tài trợ cho Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Trung tâm thông tin và phát triển Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
320.9 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống cây ban nhật (Hypericum Perforatum) bằng phương pháp In Vitro
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm. GVHD: Trần Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2000 cho nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-Y
|
Tác giả:
Lương Thị Yến, GVHD: GS.TS Hoàng Đình Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật trang trí nội thất : Hơn 10.000 mẹo vặt và bí quyết thông dụng /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 VI-T
|
Tác giả:
Việt Thư |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nghệ thuật trang trí nội thất
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Trọng Nhàn |
Đề cập đến cách lựa chọn chủng loại và phương cách bài trí áp dụng các nguyên lý Âm Dương - Ngũ hành cho cây, hoa cảnh nội thất
|
Bản giấy
|
||
500 danh lam Việt Nam : 500 famous temples in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
000 VO-T
|
Tác giả:
Võ, Văn Tường |
Những danh lam thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam
|
Bản giấy
|