| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần cơ khí thiết bị điện Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thanh Hà, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Techniques to improve speaking skills for the first year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Thu Huong; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thẩm quyền theo vụ việc của tòa án nhân dân trong việc giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại từ thực tiễn tòa án nhân dân thành phố Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hương; NHDKH TS Bùi Thị Huyền |
Luận văn làm rõ một cách toàn diện, có hệ thống vấn đề Pháp luật về thẩm quyền theo vụ việc của tòa án nhân dân trong việc giải quyết tranh chấp...
|
Bản điện tử
|
|
Thăng Long - Hà Nội 1000 năm đô thị hoá
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
307.7609597 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Kế (ch.b.), Đỗ Đức Viêm, Trần Hùng... |
Trình bày quá trình đô thị hoá 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, tổng kết các bài học và kinh nghiệm; xây dựng luận cứ khoa học xác định các quan điểm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Duy Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Lê An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Cuốn sách trình bày khái quát về Hà Nội: Lịch sử, địa lý, khí hậu, văn hóa, tín ngưỡng, các điểm du lịch, khách sạn, nhà hàng, phương tiện đi lại,...
|
Bản giấy
|
||
Thăng Long Trung tâm văn hiến và trí tuệ Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
903 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Khiêu; Nguyễn Vinh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hồ, Lan Phương |
Giới thiệu giá trị lịch sử - văn hoá Thăng Long - Hà Nội qua các thời kì lịch sử, di tích lịch sử, giá trị tiêu biểu ngàn năm Thăng Long, danh nhân...
|
Bản giấy
|
||
Thành lũy phố phường và con người Hà Nội trong lịch sử
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
911 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Đạm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The difficulties in learning speaking skills encountered by the first year English major students at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thùy Dương; Assoc.Prof.Dr. Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The implementation of flipped classroom approach in teaching at a primary school in Hanoi
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hà My; NHDKH: Supervisor: Dr. Dang Ngoc Huong |
The flipped classroom (FC) approach, which reverses the traditional model of
instruction by having students access instructional content outside...
|
Bản điện tử
|