| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn học lập trình với C# : Tập 2: Làm việc với các Diagnostics, Delegate, Event và các biểu thức
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133
|
Tác giả:
Jay Hilyard, Stephen Teilhet; Ngọc Tuấn biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Chấn Hưng |
Cuốn sách gồm 2 phần là phần 1 gồm 5 chương là trình bày về kiến trúc và nguyên lý hoạt động cơ bản của máy tính, phần 2 gồm 5 chương trình bày về...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà nội. Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Trình bày một số khái niệm cơ bản như khái niệm quá trình ngẫu nhiên, chuỗi thời gian, các quá trình tuyến tính, quá trình dừng và thuật toán mô...
|
Bản giấy
|
||
36 Bài thực hành Lập bảng vẽ kiến trúc bằng máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
720.284285 NG-P
|
Tác giả:
Nguyên Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Số học thuật toán : Cơ sở lý thuyết & tính toán thực hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HA-K
|
Tác giả:
Hà Huy Khoái, Phạm Huy Điển |
Nộ dung gồm: Thuật toán, Số nguyên, Các hàm số học, Thặng dư bình phương...
|
Bản giấy
|
|
Hiệu ứng 3D & xuất bản web trong Coreldraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.686 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Các tính chất PowerClips trong CorelDRAW 11; Tạo hiệu ứng 3D bằng Perspective; Hiệu ứng các đối tượng Vector cao cấp; Thiết kế Web...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản điện tử
|
||
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hỗ trợ giảng dạy môn đồ họa máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tân, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viết, Thục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|