| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Oxford English for computing : Tiếng Anh dành cho người sử dụng vi tính /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 BO-E
|
Tác giả:
Keith Boeckner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Linh Giang |
Mở đầu vào thiết kế mạch vi điện tử, cơ sở toán học, cơ sở của thiết kế logíc. Những khái niệm chung về mô hình hoá phần cứng. Các phương pháp mô...
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu khái quát về máy vi tính và các thiết bị ngoại vi, bản mạch chính, bộ nhớ khối, ghép nối máy vi tính với các thiết bị ngoại vi
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa Thăng Long-Hà Nội hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
306.09597 TR-B
|
Tác giả:
Trần Văn Bính |
Cuốn sách này giới thiệu về văn hóa Thăng Long Hà Nội. Là một cố gắng bước đầu của các nhà khoa học lịch sử, chính trị, văn hóa, văn học nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Vi tính học đường : -Tim hiểu về máy tính - Sử dụng MS-DÓ 6.22 - Sử dụng Norton Command ..... /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
140 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sưu tầm và Biên soạn: Dương Mạnh Hùng. |
Cuốn sách là những mẹo vặt giúp bạn đọc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong qúa trình sử dụng máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Microsim Eval 7.1. Phần mềm điện tử ứng dụng : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
616.07 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Giới thiệu phần mềm điện tử Microsim Eval 7.1. Hướng dẫn sử dụng chương trình Schematic vẽ các mạch điện - điện tử ứng dụng, chương trình Symbol...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hùng |
Tĩnh học kết cấu. Tính toán kết cấu theo phương pháp độ cứng; Tính toán ma trận độ cứng và tải trọng tương đương của thanh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh Phạm Hương Trang |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bí quyết vẽ tĩnh vật
|
Bản giấy
|