| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Science and technology against microbial pathogens : Research, Development and Evaluation
Năm XB:
2011 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 ME-V
|
Tác giả:
A. Mendez-Vilas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michael E.Porter; Nguyễn Ngọc Toàn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tổng hợp văn học dân gian xứ Huế, Tập 3: Vè, truyện thơ
Năm XB:
2011 | NXB: Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959749 TR-N
|
Tác giả:
Triều, Nguyên |
Giới thiệu, tuyển chọn văn học dân gian xứ Huế với các thể loại vè và truyện thơ
|
Bản giấy
|
|
Luật dân quân tự vệ năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 TH-H
|
Tác giả:
Thanh Hương (Sưu tầm và tuyển chọn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phách, Lê Thị Dự, Nguyễn Thị Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Traditions & encounters: a global perspective on the past
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
909 BE-H
|
Tác giả:
jerry Benntley, Herbert Ziegler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian xứ Nghệ. 14, Vè yêu nước và cách mạng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NI-G
|
Tác giả:
Ninh, Viết Giao |
Cuốn sách này nói về những bài vè thời Tự Đức, những bài vè nói về cuộc khởi nghĩa Giáp Tuất (1874), những bài vè nói về phong trào Cần Vương;...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa khang dân chịu mặn cho vùng đồng bằng ven biển sông Hồng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Văn Khánh, GVHD: Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình môi trường và con người
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
577.5 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Cự - Nguyễn Thị Phương Loan |
Trình bày một số khái niệm và chức năng của môi trường. Các nguyên lý sinh thái áp dụng trong khoa học môi trường. Các vấn đề dân số và môi trường....
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng và quản trị Web Sever trên nền tảng mã nguồn mở
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy, ThS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Where the dragon meets the angry River: nature and power in the people's republic of china
Năm XB:
2010 | NXB: Island Press
Từ khóa:
Số gọi:
333 GR-E
|
Tác giả:
R. Edeward Grumbine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình môi trường và con người
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
577.5 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Cự - Nguyễn Thị Phương Loan |
Trình bày một số khái niệm và chức năng của môi trường. Các nguyên lý sinh thái áp dụng trong khoa học môi trường. Các vấn đề dân số và môi trường....
|
Bản giấy
|