| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đảm bảo toán học, thông tin trong hệ thống quản lý khí ô nhiễm "NATURE - TECHNOGENIC"
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Quang; TS Đỗ Xuân Chợ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống quản lý và hỗ trợ gọi món ăn bằng thiết bị cầm tay trong nhà hang Retro House
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị huyền Trang, Nguyễn Đăng Hà; GVHD: TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về mạng vô tuyến thế hệ sau (LTE và Wimax) và mô phỏng quá trình chuyển giao dọc giữa LTE và Wimax trong Matlab
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu An; GVHD TS Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý truy nhập mạng WIFI cho Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Hoàng; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việc ăn uống của người Mường Tấc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.120959718 DI-A
|
Tác giả:
ĐInh Văn Ân |
Tìm hiểu về việc ăn uống của người Mường Tấc (Phù Yên - Sơn La). Các món ăn dân dã của người Mường Tấc như món ăn măng rau quả, món rau, món ăn ếch...
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam - Nghề chế tác kim loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
671.209597 NGH
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban, Nguyễn Văn Chủng, Hồ Đức Thọ... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử hình thành và phát triển của các làng nghề đúc đồng như: Làng nghề Phú Lộc, nghề đúc đồng cổ truyền Trà Đông, nghề...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử hệ thống mạng xã hội thông tin việc làm cho cộng đồng Asean
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hương, Đào Hoài Phương; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghi lễ nông nghiệp của người Xơ Teng ở huyện Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.46309597 A-T
|
Tác giả:
A Tuấn |
Tổng quan về người Xơ Teng ở Tu Mơ Rông. Nghi lễ nông nghiệp của người Xơteng. Những biến đổi của nghi lễ nông nghiệp trong đời sống người XơTeng
|
Bản giấy
|
|
Gray Hat Hacking : The Ethical Hacker’s Handbook /
Năm XB:
2015 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 RE-D
|
Tác giả:
Daniel Regalado |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề Gốm /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
738.09597 NGH
|
Tác giả:
Morimoto Asako, Vũ Văn Bát, Nguyễn Thị Bảy... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Tập hợp các bài viết về nghề gốm truyền thống Việt Nam: Các lò nung gốm Bắc Việt Nam; nhóm lư hương gốm men Phù Lãng; gốm sứ trong văn hoá ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004 sửa đổi, bổ sung năm 2014 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Windows 10 User experience guidelines for Universal Windows Platform (UWP) apps
Năm XB:
2015 | NXB: Microsoft
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 MI
|
Tác giả:
Microsoft |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|