| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Verghese C.Paul, Phạm Thu Hằng ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
Học viết bài luận tiếng Anh : Ôn thi vào Đại học, Cao đẳng và các kì thi HS giỏi tiếng Anh / Luyện thi các chứng chỉ A-B-C / Dành cho người tự học và sinh viên mới. /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mẫn |
Tóm tắt lý thuyết, một số bài luận tham khảo, kỹ thuật rèn luyện và phần phụ lục.
|
Bản giấy
|
|
150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
343.59702 MOT
|
Tác giả:
Sưu tầm và biên soạn: Mai Văn Duẩn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 DA-D
|
Tác giả:
GS.TS Đặng Đình Đào, TS Trần Văn Bão |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English simple sentence classification in terms of clause elements verb complementations and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 QU-L
|
Tác giả:
Quách Văn Long, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, BA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn b.s |
Gồm các ảnh chụp các phong cách trang trí nội thất nhà ở khác nhau theo phong cách đông, tây, theo trường phái lãng mạn, cổ điển..
|
Bản giấy
|
||
Some English proverbs of love and affection in comparison with Vietnamese ones
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thảo Ngọc, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
1650 câu đàm thoại Việt Hoa - Hoa Việt : 76 tình huống trong giao tiếp /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495.1 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Chí, Nguyễn Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch, Hà Quang Năng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TS Bùi Xuân Phong (Chủ biên), TS. Nguyễn Đăng Quang, ThS. Hà Văn Hội |
Những vấn đề chung về hoạt động đầu tư và dự án đầu tư. Quá trình soạn thảo một dự án đầu tư và công tác quản lý dự án đầu tư
|
Bản giấy
|