| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study of group become in English intensive verbs and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Eagle vẽ và thiết kế mạch in với chương trình Eagle
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.381 HUO
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Hồ Đắc Lộc - KS Phùng Thị Nguyệt - KS Phạm Quang Huy... |
Vẽ và thiết kế mạch in mạch báo mưa; Vẽ và thiết kế mạch in mạch điều khiển độ sáng đèn; Vẽ và thiết kế mạch in mạch ampli...
|
Bản giấy
|
|
English verb forms and meanings in tense and aspect, and some typical Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thành Trung, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm (Chủ biên); |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật điện thoại qua IP và Internet : IP telephony & internet telephony /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.385 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Trọng Minh, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan về PSTN và so sánh với việc truyền thoại qua IP; Hệ thống điện thoại doanh nghiệp; Cơ sở báo hiệu điện thoại..
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2003 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2003 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Khuyến về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Khái quát tiểu sử cuộc đời Nguyễn Khuyến và những bài nghiên cứu, phân tích phong cách thơ, những nét độc đáo trong thơ Nguyễn Khuyến.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Lực, Nguyễn Tường Ứng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế logo: nhãn hiệu, bảng hiệu, theo thuật phong thủy
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
005 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa biên dịch |
Cuốn sách này giới thiệu để các bạn tìm hiểu về các dân tộc trên thế giới, về nền văn hóa cũng như lối sống của họ.
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|