Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11193 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-H
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Đồng Thị Minh Hậu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Đối thoại với các nền văn hóa Myanmar
Năm XB: 2003 | NXB: Trẻ
Số gọi: 306.09519 TR-H
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa (Biên dịch)
Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế, ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
Bản giấy
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa
Cuốn sách này khái quát về điều kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế cho đến ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
Bản giấy
A semantic analysis of the English word "heart" and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Thắm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Minh Dũng; Bảo Anh
Nhằm giúp các bạn đọc đã và đang có nhu cầu học tiếng Hoa có được sách tham khảo thực tế.....
Bản giấy
Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 335.4346 VO-G
Tác giả:
Võ Nguyên Giáp
Quá trình hình thành, phát triển và nguồn gốc tư tưởng Hồ Chí Minh. Những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh. Tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục...
Bản giấy
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Luật khoa học và công nghệ
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 344.597 LUA
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Xuân Vinh chủ biên; Mai Thế Nhượng, Nguyễn Thị Thúy Hà
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cơ sở ngữ dung học, tập 1
Năm XB: 2003 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi: 410 ĐO-C
Tác giả:
Đỗ, Hữu Châu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Tác giả: Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Lập kế hoạch Makketing chiến lược cao cho khách sạn Bảo Sơn giai đoạn 6 tháng cuối năm 2003
Tác giả: Đồng Thị Minh Hậu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Đối thoại với các nền văn hóa Myanmar
Tác giả: Trịnh Huy Hóa (Biên dịch)
Năm XB: 2003 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền...
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Đối thoại với các nền văn hóa Lào
Tác giả: Trịnh Huy Hóa
Năm XB: 2003 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Cuốn sách này khái quát về điều kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế cho đến...
A semantic analysis of the English word "heart" and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Thắm
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
360 Câu đàm thoại tiếng Hoa giao tiếp xã hội
Tác giả: Trần Minh Dũng; Bảo Anh
Năm XB: 2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Tóm tắt: Nhằm giúp các bạn đọc đã và đang có nhu cầu học tiếng Hoa có được sách tham khảo thực tế.....
Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam
Tác giả: Võ Nguyên Giáp
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Quá trình hình thành, phát triển và nguồn gốc tư tưởng Hồ Chí Minh. Những nội dung cơ bản của tư...
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Tác giả: Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Luật khoa học và công nghệ
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ,...
Quản lý viễn thông, phát thanh và truyền hình
Tác giả: Nguyễn Xuân Vinh chủ biên; Mai Thế Nhượng, Nguyễn Thị Thúy Hà
Năm XB: 2003 | NXB: Bưu điện
Cơ sở ngữ dung học, tập 1
Tác giả: Đỗ, Hữu Châu
Năm XB: 2003 | NXB: Đại học Sư phạm
×