| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại Văn phòng Ủy ban Dân tộc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thu Hà; NHDKH TS Lê Thị Tú Oanh |
Tổ chức công tác kế toán tại đơn vị hành chính là một bức tranh tổng quát, sinh động và trung thực về toàn bộ hoạt động kế toán của đơn vị. Những...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Tổng công ty Hạ Tầng Mạng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng; NHDKH TS Lê Thị Tú Oanh |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Với mục đích là hệ thống hoá lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh...
|
Bản giấy
|
|
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về quản lý công ty cổ phần ở Việt Nam – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Linh; NHDKH TS.LS Lê Đình Vinh |
+ Mục đích nghiên cứu:
Đã có rất nhiều công trình nghiên cứu về quản lý công ty cổ phần, những công trình này đã có những đóng góp to lớn về mặt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Thẩm Thị Hoàng Điệp |
Nhân trắc học ngày nay đã phát triển và vận dụng vào nhiều ngành nghề khác
nhau chứ không còn chỉ riêng trong y học như vận dụng vào các ngành...
|
Bản giấy
|
||
A Constrastive Analysis of Passive voice in English and Vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Mỹ Hạnh; GVHD: Ma Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis of passive voice in english and vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Mỹ Hạnh; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
difficulties in learning listening comprehension of 1st year English major students at HOU and suggestions to cope with
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Trình; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Study on the Translation of Economic Terminology from English into Vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Dam Thi Thuy; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in doing English reading comprehension exercises faced by the sophomores at faculty of English, HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Do Tieu Linh; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
how to improve english communicative skills through extra - activities for the first - year students at faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hòa giải trong giải quyết tranh chấp đất đai ở cơ sở, thực tiễn áp dụng tại phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thanh Huyền; NHDKH TS Phạm Thị Hương Lan |
*Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: Đánh giá hiệu quả của việc hòa giải trong giải quyết tranh chấp đất đai ở cơ sở trên thực...
|
Bản giấy
|