| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tom Cole, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Cách sử dụng và ý nghĩa của các thì liên tiến. Cách đổi câu thụ động ở nhiều dạng khác nhau. Ý nghĩa của động từ TOBE trong 30 tình huống và các...
|
Bản giấy
|
||
The best model examination essays : Tuyển tập các bài luận Tiếng Anh trong các kỳ thi.
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
808.0427 BES
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Buchi Emecheta |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jack London |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The cambridge encyclopedia of the english language
Năm XB:
1994 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
410 DA-C
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Cambridge grammar of the English language
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
425 HU-R
|
Tác giả:
Rodney Huddleston & Geoffrey K. Pullum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Brazil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
the conhesive devices in the english 7
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-L
|
Tác giả:
Dương Việt Linh; GVHD: Mai Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The difficulties in learning and applying English idioms of first-year students of English major at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyen Tien Vinh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The difficulties in learning speaking skills encountered by the first year English major students at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thùy Dương; Assoc.Prof.Dr. Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|