Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 217 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Từ điển thành ngữ điển tích
Năm XB: 2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 495.92231 DI-H
Tác giả:
Diên Hương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển y học Anh - Việt
Năm XB: 2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi: 495 PH-T
Tác giả:
Phạm Ngọc Trí
Những từ ngữ y học chuyên ngành được cập nhật và có hình ảnh minh họa.
Bản giấy
Tác giả:
Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng...
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Đỗ Hữu Vinh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
Bản giấy
Từ điển cụm động từ
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Số gọi: 423 NG-S
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Việt Anh
Từ điển được biên soạn rất khoa học và mạch lạc theo trình tự từ A đến Z đề cập đến nhiều mục từ ,cấu trúc và thành ngữ hay bị nhầm lẫn trong quá...
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Năm XB: 2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Văn Chánh
Gồm hơn 60.000 thuật ngữ và thành ngữ có phiên âm quốc tế
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển xã hội học = : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi: 301.03 END
Tác giả:
G. Endrweit, Gisela Trommsdorff; Ngụy Hữu Tâm, Nguyễn Hòa Bão
Sách là bộ từ điển xã hội học dành cho nhà nghiên cứu, giảng viên, sinh viên có nhu cầu nghiên cứu và học tập.
Bản giấy
Từ điển thành ngữ điển tích
Tác giả: Diên Hương
Năm XB: 2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển y học Anh - Việt
Tác giả: Phạm Ngọc Trí
Năm XB: 2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Tóm tắt: Những từ ngữ y học chuyên ngành được cập nhật và có hình ảnh minh họa.
Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc
Tác giả: Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng...
Năm XB: 2003 | NXB: Xây dựng
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Tác giả: Khải Nguyên, Vân Hạnh
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán,...
Từ điển cụm động từ
Tác giả: Nguyễn Đăng Sửu
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Từ điển các lỗi thường gặp trong tiếng Anh : Dictionary of common errors in english /
Tác giả: Việt Anh
Năm XB: 2002 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Từ điển được biên soạn rất khoa học và mạch lạc theo trình tự từ A đến Z đề cập đến nhiều mục từ...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Tác giả: Trần Văn Chánh
Năm XB: 2002 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Gồm hơn 60.000 thuật ngữ và thành ngữ có phiên âm quốc tế
Từ điển địa danh lịch sử văn hoá du lịch Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Văn Tân
Năm XB: 2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển xã hội học = : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Tác giả: G. Endrweit, Gisela Trommsdorff; Ngụy Hữu Tâm, Nguyễn Hòa Bão
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Tóm tắt: Sách là bộ từ điển xã hội học dành cho nhà nghiên cứu, giảng viên, sinh viên có nhu cầu nghiên...
×