| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng lóng Việt Nam : Đặc điểm tiếng lóng Việt Nam/ Từ điển từ ngữ lóng Tiếng Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển pháp luật Anh - Việt : Legal dictionary English - Vietnamese
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 TUD
|
|
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Văn học Việt nam : Từ nguồn gốc đến hết thế kỷ XIX /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92203 LA-A
|
Tác giả:
Lại Nguyên Ân, Bùi Văn Trọng Cường |
Tập hợp các thông tin về những dữ kiện thường được xem là chủ yếu của một nền văn học dân tộc - ở đây nói riêng về văn học Việt Nam - như tác gia,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh = : Viennamese - English Dictionary /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học |
Gồm đơn vị từ vựng Tiếng Việt, những từ ngữ phổ thông, các từ khoa học xã hội, tự nhiên, phương ngữ, thành ngữ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Ngôn ngữ học - Trung tâm từ điển học |
giúp cho việc chuẩn hóa và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, cần thiết cho những người muốn tìm hiểu, học tập, trao đổi tiếng việt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn SAnh Phúc và nhóm cộng tác |
Trên 145.000 mục từ và định nghĩa song ngữ Anh Anh - Việt, khoảng 2000 hình ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Cuốn sách là tập hợp, hệ thống, chỉnh lý và biên soạn tất cả lễ hội truyền thống trên khắp lãnh thổ nước ta từ xưa đến nay
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt - Anh : 165.000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Gồm khoảng 165.000 từ vựng Việt Anh được giải thích rõ ràng, có cập nhật nhiều từ mới.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 165.000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Cung cấp khảong 165.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, nhiều từ mới được cập nhật dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 165000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
New Era |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|