| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm các chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh. Sau mỗi phần đều có bài tập luyện thi thử: máy tính, truyền thông, âm thanh...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai) : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ ( Bộ GD & ĐT) /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Vũ An Dân, Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai)
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững : Lấy ví dụ tại Sa Pa - Lào Cai /
Năm XB:
2005
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-T
|
Tác giả:
PGS TS Nguyễn Văn Thanh CN. Vũ An Dân, CN. Trần Nữ Ngọc Ánh |
Đề tài này nói về nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh cấp tốc trong các ngữ cảnh thời sự
Năm XB:
2005 | NXB: Nxb TH TP Hồ Chí Minh,
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận biên dịch |
Cung cấp từ vựng và các thành ngữ quan trọng trong 150 ngữ cảnh thời sự bao gồm các lĩnh vực then chốt như xã hội, Kinh tế, thương mại, giáo dục...
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 VO-T
|
Tác giả:
Võ Công Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh :
Năm XB:
2005 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
425 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện thi IELTS phát triển Ý và Từ vựng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 CA-C
|
Tác giả:
Carolyn Catt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm : Dùng cho trình độ A, B, C / Dùng cho học sinh sinh viên. /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm 48 chương. Mỗi chương là một chủ điểm khác nhau giúp tiện tra cứu các từ vựng theo chủ đề một cách tập trung và chính xác.
|
Bản giấy
|
|
The most interesting short stories in the worlds : Những truyện ngắn hay nhất thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 HEN
|
Tác giả:
O. Henry; Nguyễn Thế Dương dịch |
Gồm những truyện ngắn bằng tiếng Anh và tiếng Việt, sau mỗi truyện đều có kèm theo bài tập Anh văn về các phần đọc hiểu, ngữ pháp, từ vựng
|
Bản giấy
|
|
66 bài trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh Kinh tế - Thương mại : Học nhanh hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian vùng thành Hoàng đế
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.34 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Mừng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|