| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển du lịch bền vững ở khu du lịch Mẫu Sơn tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Mai Quỳnh; GVHD: Nguyễn Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.82 HON
|
Tác giả:
Hồng Nhung chủ biên ; Mỹ Hương, Thanh Hải hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
909 CA-L
|
Tác giả:
Cao Văn Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về từ vựng học tiếng việt
|
Bản giấy
|
||
Địa lí các vùng kinh tế Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.7091 DIA
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuệ ; Lê Thông, Nguyễn Quý Thao,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và phát triển bền vững : Dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hòe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá động thái sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh vừng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Văn Lộc, GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
New English file elementary : Tiếng Anh giao tiếp quốc tế. /
Năm XB:
2009 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham Koenig, Paul Seligson; Trần Nga, Hương Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Địa lí ba vùng kinh tế trọng điểm ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
959.7091 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Thông |
Gồm 4 chương: Tổng quan về vùng và vùng kinh tế trọng điểm, đề cập đến quan niệm về vùng, một số loại vùng kinh tế - xã hội và vùng kinh tế trọng điểm
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt / Những vấn đề lí luận
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495 VIE
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|