| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình nuôi cấy in Vitro lát cắt mỏng nu non các giống hoa đồng tiền kép
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tiến Thiết, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh về hình thức trùng điệp của tính từ đơn âm tiết trong tiếng Hán và tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự hài lòng của nhà sử dụng lao động đối với nguồn nhân lực có trình độ sau đại học của Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-U3 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
370 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sự thâm nhập và giao thoa của sóng di động trong toà nhà cao tầng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu, GVHD: PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tìm hiểu mạng 4G và các ứng dụng giá trị gia tăng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Minh Đức; GVHD: TS. Lê Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng của khai phá dữ liệu đồ thị trong phân tích phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Dũng; GVHDKH: TS. Trương Tiến Tùng |
Nghiên cứu ứng dụng của khai phá dữ liệu đồ thị trong việc phân tích phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội” tập trung nghiên cứu phương...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng mVPN trong thông tin di động 3G
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuyên; GVHD PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp đóng gói khí quyển điều chỉnh để bảo quản thịt gà tươi tại Công ty cổ phần thương mại Lan Vinh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương; TS Trần Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn quang hợp tía làm thức awntuowi sống cho con giống động vật biển
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Phương Thuyên. GVHD: Trần Văn Nhị, Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và chế tạo khối tạo lực trợ động trong lĩnh vực thiết kế thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoài Giang |
•Việc giúp đỡ người sau tai biến mạch máu não bị mất đi một phần chức năng vận động hoặc liệt nửa người hồi chức năng bao gồm quá trình tập đứng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và đề xuất phương án ứng dụng công nghệ LTE trên mạng di động
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Điệp; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|