| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của thực vật thuộc chi Ficus
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phương, GVHD: Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu học tập tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 NGH
|
|
Những bài viết của các nhà lãnh đạo, giáo sư, tiến sĩ,...về vấn đề chung, tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng và nhà nước của dân, do dân, vì...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kết hợp Enzyme Protease và vi khuẩn Lactic để xử lí phế liệu tôm thu hồi Chitin
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc. GVHD: Lê Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng chống chịu và hấp thụ chì, kẽm của cây dương xỉ pteris vittata l.
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hoa, GVHD:TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng cố định vi khuẩn tía quang hợp lên chất mang nhằm sản xuất chế phẩm xử lý Sulfur
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Cương. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Đỗ Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên HER2 biểu hiện ở gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thùy Dung. GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng viêm, giảm đau và tăng cường miễn dịch của cao chiết từ cây Ngải mọi
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-P
|
Tác giả:
Đỗ Thị Phương; NHDKH TS. Trịnh Thị Thu Hằng; TS. Bùi Thị Hải Hòa |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định, đánh giá được khả năng kháng viêm, giảm đau và tăng cường miễn dịch của cao chiết từ cây ngải mọi trên mô hình động...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng phân hủy hydrocarbon thơm đa vòng (pahs) của vi khuẩn phân lập từ nước thải công nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh Enzyme ngoại bào và phân hủy các hợp chất vòng thơm của chủng XKBH1
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Ngân. GVHD: Nguyễn Bá Hữu, Đặng Thị Cẩm Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp và tách dòng gene mã hóa endocellulase từ vi khuẩn phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Nghĩa, GVHD: ThS. Nguyễn Quốc Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh trưởng phát triển và biện pháp kĩ thuật nhằm tăng năng suất, chất lượng giống hoa phong lan Hoàng Thảo (Denrobium SP) nhập nội"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-D
|
Tác giả:
Chu Thị Quỳnh Diệp. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|