| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu điều kiện thích hợp cho quá trình tách chiết squalene ở quy mô phòng thí nghiệm từ sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochyrium sp. được nuôi trồng bằng phương pháp lên mem theo mẻ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Minh Hiền; GVHD: PGS.TS. Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện thuỷ phân tinh bột sắn để sản xuất polymaltose de 30 bằng phương pháp enzyme
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thị Trang; GVHD: Th.S Vũ Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều tra nguồn Ribonuclease từ nội tạng của động vật nhằm tìm hiểu khả năng sử dụng làm thuốc
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên, GVHD: TS.NCVC. Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu định lượng trong kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2010 | NXB: GTVT,
Từ khóa:
Số gọi:
658.83 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Quyết |
Nghiên cứu định lượng ứng dụng các phương pháp thống kê và phần mềm SPSS để khảo sát, phân tích, nghiên cứu các tổng thể mục tiêu ... nhằm giúp nhà...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đồ đạc nội thất ngự dụng hoàng cung triều Nguyễn ở Việt Nam
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 L-NG
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đồ đạc nội thất ngự dụng hoàng cung triều Nguyễn ở Việt Nam
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
415 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đối dịch bản tin kinh tế từ tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc : MHN 2022-02.33 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
495 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Vĩnh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đột biến kháng RIFAMPICIN và ISONIAZID của MYCOBACTERIUM TUBERCULOSIS bằng phương pháp GENOTYPE MTBDRplus
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhạn; TS Nguyễn Văn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp chống dạng tấn công CROSS-SITE SCRIPTING (XSS)
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-A
|
Tác giả:
Dương Tuấn Anh; GVHD: ThS.Vũ Xuân Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp chống dạng tấn công, xâm nhập SQL INJECTION, ứng dụng trên website bán đồng hồ cho cửa hàng watchstores
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thi Hoài; GVHD: ThS.Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp đa sóng mang (MULTI CARRIER) công nghệ 3G trên mạng VINAPHONE
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hà; PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|