| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thành công trước tuổi ba mươi : Để trở thành nhà tiếp thị giỏi /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-U
|
Tác giả:
Trương Ung, Kiến Minh ; Cát Tường dịch |
Giới thiệu những bí quyết, những ví dụ cụ thể và nghệ thuật tiếp thị cho những người làm kinh doanh, nhân viên quản lí, những người muốn bước vào...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Huyền, Th.S Nguyễn Bình Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán thành phẩm, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại công ty phân lân nung chảy Văn Điển
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lộc, TS Ngô Trí Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 6
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Định vị cuộc chiến giành vị trí trong tâm trí khách hàng : Làm sao để được thấy và được nghe trong thị trường đông đúc /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 RI-A
|
Tác giả:
Ries Al, Jack Trout |
Cuốn sách này trình bày khái niệm về định vị và cách định vị thương hiệu cho công ty...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin : Kiến thức và thực hành /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.21 LE-P
|
Tác giả:
Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đo lường thông tin cáp sợi quang - máy đo OTDR
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Doanh, GS.TS. Trần Đức Chân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Business objectives : Student's book & workbook /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-V
|
Tác giả:
Vicki Hollett, Kim Đinh Bảo Quốc chú giải |
Lí thuyết và thực hành bằng tiếng Anh trong ngành kinh tế thương mại: cách giao tiếp, cách lập báo cáo, cách sắp xếp kế hoạch kinh doanh, du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Cơ thể người: thế giới kỳ diệu và bí ẩn
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
599.9 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phương Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 7
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ đô Hà Nội trong công cuộc xây dựng và phát triển
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.959731 PH-P
|
Tác giả:
Phùng Hữu Phú chủ biên, Nguyễn Phú Trọng, Nguyễn Quốc Triệu... |
Gồm nhiều bài viết về Hà Nội 50 năm với những thành tựu kinh tế, những thách thức trong công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội....
|
Bản giấy
|