| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản trị nội bộ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo luật doanh nghiệp 2014
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tĩnh; GVHD: TS. Nguyễn Quý Trọng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích: Công ty TNHH 1 thành viên ra đời ở các nước trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng xuất phát...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, Lê Thị Lan Chi, Quản Lê Hà, Nguyễn Tiến Thành, Đặng Đức Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động sản Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Minh; NHDKH PGS.TS Lê Văn Tâm |
Luận văn đã hệ thống hóa được cơ sở lý thuyết về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong Doanh nghiệp. Phân tích được thực trạng chất lượng nguồn...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on metonymy in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thanh; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Vo Dai Quang |
This study provides a contrastive analysis of metonymy in English and Vietnamese. Theoretically, this is a systematic study on the metonymy as a...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng không gian 3D mô phỏng kiến trúc khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thuỳ Linh; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on "can, could, may, might" mistakes made by second-year students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trang; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp giảm tính thời vụ của Tour du lịch thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn hành trình phương Đông
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Hạnh; TS Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý kênh phân phối sản phẩm sách tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Đạt; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Luận văn đã khái quát được các vấn đề lý luận liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, bao gồm:
• Các khái niệm, vai trò, đặc điểm về kênh phân...
|
Bản giấy
|
|
Conceptual Metaphors of Love in The Capenters’Love songs
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà; NHDKH Dang Nguyen Giang, Ph. D. |
Metaphor has been studied for a long time by many linguists. For traditional schools of linguistics, metaphor is merely a figure of speech used in...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thu nhận hình ảnh kỹ thuật số trong máy X Quang chẩn đoán DR
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Anh; GVHDKH: GS.TS. Nguyễn Đức Thuận |
Một số thông tin nền: Trong những năm gần đây, nền khoa học trên thế giới phát triển mạnh mẽ, có rất nhiều các phát minh khoa học được ứng dụng vào...
|
Bản giấy
|
|
The agile marketer : Turning customer experience into your competitive advantage /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.802 SM-R
|
Tác giả:
Roland Smart |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
edited by Scott C. Whitaker. |
"Navigate cross border M&A for a flawless integration execution Cross Border Mergers and Acquisitions is a practical toolbox for corporate...
|
Bản giấy
|